nung nấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nung nấu (Động từ)

Làm cho một mong muốn hoặc tình cảm nào đó ngày càng mạnh mẽ và thôi thúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Nung nấu ý chí phục thù."
  • 2."Nỗi buồn nung nấu tâm can."
  • 3."Tình yêu trong anh ấy vẫn nung nấu như ngày đầu."
  • 4."Giấc mơ trở thành một nhà văn luôn nung nấu trong tâm trí cô."

Lưu ý khi sử dụng "nung nấu"

Lưu ý về động từ

"nung nấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nung nấu"

nung nấu là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một mong muốn hoặc tình cảm nào đó ngày càng mạnh mẽ và thôi thúc. Ví dụ: "Nung nấu ý chí phục thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này