nung nấu
Định nghĩa
Nghĩa 1: nung nấu (Động từ)
Làm cho một mong muốn hoặc tình cảm nào đó ngày càng mạnh mẽ và thôi thúc.
- 1."Nung nấu ý chí phục thù."
- 2."Nỗi buồn nung nấu tâm can."
- 3."Tình yêu trong anh ấy vẫn nung nấu như ngày đầu."
- 4."Giấc mơ trở thành một nhà văn luôn nung nấu trong tâm trí cô."
Lưu ý khi sử dụng "nung nấu"
Lưu ý về động từ
"nung nấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nung nấu"
nung nấu là động từ trong tiếng Việt. Làm cho một mong muốn hoặc tình cảm nào đó ngày càng mạnh mẽ và thôi thúc. Ví dụ: "Nung nấu ý chí phục thù."
Từ liên quan
nung mủ
Tình trạng của mụn hoặc nhọt đang hình thành mủ.
nung núc
Chỉ sự béo núc, nhưng với mức độ đầy đặn hơn.
nung núng
Hơi rung rinh, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa.
nung đúc
(Văn chương) có nghĩa là như hun đúc, chỉ việc hình thành hoặc tạo dựng một cách tinh tế qua quá trình tôi luyện.
nuy
Từ dùng để chỉ trạng thái khỏa thân.
nuôi
Giữ gìn và chăm sóc để bảo đảm sự tồn tại và phát triển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.