nung đúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nung đúc (Động từ)

(Văn chương) có nghĩa là như hun đúc, chỉ việc hình thành hoặc tạo dựng một cách tinh tế qua quá trình tôi luyện.

Ví dụ (4)
  • 1."Hun đúc"
  • 2."Được nung đúc trong chiến tranh."
  • 3."Tình yêu giữa họ được nung đúc qua những khó khăn trong cuộc sống."
  • 4."Người nghệ sĩ nung đúc cảm xúc trong từng tác phẩm của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nung đúc"

Lưu ý về động từ

"nung đúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nung đúc"

nung đúc là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) có nghĩa là như hun đúc, chỉ việc hình thành hoặc tạo dựng một cách tinh tế qua quá trình tôi luyện. Ví dụ: "Hun đúc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này