nuôi

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nuôi (Động từ)

Giữ gìn và chăm sóc để bảo đảm sự tồn tại và phát triển.

Ví dụ (4)
  • 1."Nuôi tóc dài cần nhiều thời gian và kiên nhẫn."
  • 2."Nuôi móng tay thường xuyên giúp chúng khỏe mạnh."
  • 3."Nuôi hi vọng trong những lúc khó khăn là rất quan trọng."
  • 4."Nuôi ảo mộng về tương lai có thể giúp ta có động lực trong hiện tại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nuôi (Tính từ)

Được xem như ruột thịt, mặc dù không có quan hệ dòng máu trực tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhận cháu làm con nuôi là một quyết định đầy ý nghĩa."
  • 2."Cha mẹ nuôi có thể yêu thương và chăm sóc không kém gì cha mẹ ruột."

Lưu ý khi sử dụng "nuôi"

Lưu ý về động từ

"nuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nuôi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nuôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nuôi"

nuôi là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Giữ gìn và chăm sóc để bảo đảm sự tồn tại và phát triển. Ví dụ: "Nuôi tóc dài cần nhiều thời gian và kiên nhẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này