nung núng
Định nghĩa
Nghĩa 1: nung núng (Tính từ)
Hơi rung rinh, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa.
- 1."Thế giặc đã nung núng."
- 2."Cây cầu bắt đầu nung núng sau trận mưa lớn."
- 3."Tâm trạng tôi cũng thấy nung núng khi nghe tin này."
Lưu ý khi sử dụng "nung núng"
Lưu ý về tính từ
"nung núng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nung núng"
nung núng là tính từ trong tiếng Việt. Hơi rung rinh, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa. Ví dụ: "Thế giặc đã nung núng."
Từ liên quan
nung bệnh
Hành động ủ bệnh, tức là giai đoạn trước khi bệnh xuất hiện rõ ràng.
nung mủ
Tình trạng của mụn hoặc nhọt đang hình thành mủ.
nung núc
Chỉ sự béo núc, nhưng với mức độ đầy đặn hơn.
nung nấu
Làm cho một mong muốn hoặc tình cảm nào đó ngày càng mạnh mẽ và thôi thúc.
nung đúc
(Văn chương) có nghĩa là như hun đúc, chỉ việc hình thành hoặc tạo dựng một cách tinh tế qua quá trình tôi luyện.
nuy
Từ dùng để chỉ trạng thái khỏa thân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.