nung núng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nung núng (Tính từ)

Hơi rung rinh, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế giặc đã nung núng."
  • 2."Cây cầu bắt đầu nung núng sau trận mưa lớn."
  • 3."Tâm trạng tôi cũng thấy nung núng khi nghe tin này."

Lưu ý khi sử dụng "nung núng"

Lưu ý về tính từ

"nung núng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nung núng"

nung núng là tính từ trong tiếng Việt. Hơi rung rinh, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa. Ví dụ: "Thế giặc đã nung núng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này