nuy
Định nghĩa
Nghĩa 1: nuy (Tính từ)
Từ dùng để chỉ trạng thái khỏa thân.
- 1."Ảnh nuy."
- 2."Tranh thiếu nữ nuy."
- 3."Bức ảnh nghệ thuật này thể hiện vẻ đẹp của cơ thể nuy."
- 4."Cô ấy chụp hình nuy để tôn vinh vẻ đẹp tự nhiên."
Lưu ý khi sử dụng "nuy"
Lưu ý về tính từ
"nuy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nuy"
nuy là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái khỏa thân. Ví dụ: "Ảnh nuy."
Từ liên quan
nung núng
Hơi rung rinh, không còn vững chắc, vững vàng như trước nữa.
nung nấu
Làm cho một mong muốn hoặc tình cảm nào đó ngày càng mạnh mẽ và thôi thúc.
nung đúc
(Văn chương) có nghĩa là như hun đúc, chỉ việc hình thành hoặc tạo dựng một cách tinh tế qua quá trình tôi luyện.
nuôi
Giữ gìn và chăm sóc để bảo đảm sự tồn tại và phát triển.
nuôi báo cô
Nuôi dưỡng người chỉ biết hưởng thụ mà không đóng góp gì cho mình.
nuôi béo
(Khẩu ngữ) làm giàu cho người khác mà không nhận được lợi ích gì cho bản thân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.