nuy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nuy (Tính từ)

Từ dùng để chỉ trạng thái khỏa thân.

Ví dụ (4)
  • 1."Ảnh nuy."
  • 2."Tranh thiếu nữ nuy."
  • 3."Bức ảnh nghệ thuật này thể hiện vẻ đẹp của cơ thể nuy."
  • 4."Cô ấy chụp hình nuy để tôn vinh vẻ đẹp tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "nuy"

Lưu ý về tính từ

"nuy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nuy"

nuy là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ trạng thái khỏa thân. Ví dụ: "Ảnh nuy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này