nung mủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nung mủ (Động từ)

Tình trạng của mụn hoặc nhọt đang hình thành mủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhọt đang nung mủ."
  • 2."Cảm giác đau tăng khi mụn đang nung mủ."
  • 3."Hãy đi khám nếu nhọt của bạn tiếp tục nung mủ và không giảm."

Lưu ý khi sử dụng "nung mủ"

Lưu ý về động từ

"nung mủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nung mủ"

nung mủ là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng của mụn hoặc nhọt đang hình thành mủ. Ví dụ: "Nhọt đang nung mủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này