núc ních

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: núc ních (Tính từ)

Từ miêu tả trạng thái béo mập, đầy đặn và có vẻ rắn chắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Con lợn béo núc ních."
  • 2."Người núc ních những thịt."
  • 3."Chiếc bánh kem này nhìn rất núc ních và hấp dẫn."
  • 4."Những chú gà núc ních đang chạy quanh sân."

Lưu ý khi sử dụng "núc ních"

Lưu ý về tính từ

"núc ních" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "núc ních"

núc ních là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả trạng thái béo mập, đầy đặn và có vẻ rắn chắc. Ví dụ: "Con lợn béo núc ních."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này