nùng nục

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nùng nục (Tính từ)

Từ ít sử dụng, có nghĩa giống như 'nung núc', mô tả trạng thái đầy đặn, mập mạp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nung núc"
  • 2."Khuôn mặt nùng nục, đầy đặn và tròn trịa."
  • 3."Cô bé có thân hình nùng nục, đáng yêu."

Lưu ý khi sử dụng "nùng nục"

Lưu ý về tính từ

"nùng nục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nùng nục"

nùng nục là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít sử dụng, có nghĩa giống như 'nung núc', mô tả trạng thái đầy đặn, mập mạp. Ví dụ: "Nung núc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này