nửa chừng xuân

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nửa chừng xuân (Danh từ)

Thời điểm giữa mùa xuân, thường được dùng để chỉ khoảng thời gian này trong năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nửa chừng xuân, hoa đào bắt đầu nở rộ khắp nơi."
  • 2."Chúng ta nên lên kế hoạch cho chuyến đi du lịch vào nửa chừng xuân."
  • 3."Nửa chừng xuân là thời gian lý tưởng để tổ chức lễ hội hoa."
2
Động từ

Nghĩa 2: nửa chừng xuân (Động từ)

Thời điểm đang diễn ra một sự việc nào đó, nhưng chưa hoàn tất.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đang nửa chừng xuân để chuẩn bị cho bữa tiệc."
  • 2."Họ nửa chừng xuân để hoàn thành dự án trước hạn cuối."
  • 3."Chúng tôi đã nửa chừng xuân trong việc dọn dẹp nhà cửa cho ngày Tết."

Lưu ý khi sử dụng "nửa chừng xuân"

Lưu ý về động từ

"nửa chừng xuân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nửa chừng xuân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nửa chừng xuân" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nửa chừng xuân"

nửa chừng xuân là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Thời điểm giữa mùa xuân, thường được dùng để chỉ khoảng thời gian này trong năm. Ví dụ: "Nửa chừng xuân, hoa đào bắt đầu nở rộ khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này