nộp
Định nghĩa
Nghĩa 1: nộp (Động từ)
Hành động đưa cái gì đó cho người có trách nhiệm thu nhận.
- 1."Nộp đơn xin việc."
- 2."Nộp học phí đúng hạn."
- 3."Nộp thuế hàng năm."
- 4."Đem thân đến nộp mạng (b)"
Lưu ý khi sử dụng "nộp"
Lưu ý về động từ
"nộp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nộp"
nộp là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa cái gì đó cho người có trách nhiệm thu nhận. Ví dụ: "Nộp đơn xin việc."
Từ liên quan
nội động
Động từ không yêu cầu bổ ngữ trực tiếp để diễn đạt nghĩa đầy đủ, khác với động từ ngoại động.
nội ứng
Người trong hàng ngũ đối phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để thực hiện các hành động phá hoại.
nộm
Hình nộm (nói tắt) dành cho việc mô phỏng hình dạng hoặc nhân vật.
nột
Từ dùng trong phương ngữ chỉ tình trạng bí bách, không còn lối thoát.
nớ
Đại từ chỉ ngôi thứ ba, thường dùng trong một số phương ngữ với ý nghĩa tương đương với 'ấy'.
nới
(Khẩu ngữ) giảm giá một cách nhẹ nhàng so với mức bình thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.