nới
Định nghĩa
Nghĩa 1: nới (Động từ)
(Khẩu ngữ) giảm giá một cách nhẹ nhàng so với mức bình thường.
- 1."Giá cả có phần nới hơn trước."
- 2."Cửa hàng vừa nới giá sản phẩm để thu hút khách hàng."
- 3."Họ đã nới giá thuê nhà để có thể nhanh chóng cho thuê."
Lưu ý khi sử dụng "nới"
Lưu ý về động từ
"nới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nới"
nới là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) giảm giá một cách nhẹ nhàng so với mức bình thường. Ví dụ: "Giá cả có phần nới hơn trước."
Từ liên quan
nộp
Hành động đưa cái gì đó cho người có trách nhiệm thu nhận.
nột
Từ dùng trong phương ngữ chỉ tình trạng bí bách, không còn lối thoát.
nớ
Đại từ chỉ ngôi thứ ba, thường dùng trong một số phương ngữ với ý nghĩa tương đương với 'ấy'.
nới tay
Bớt khắt khe, nghiệt ngã trong hành động hoặc trong cách đối xử.
nờm nợp
Từ địa phương dùng để miêu tả sự đầy đặn, phổng phao.
nở
Tăng thể tích mà không làm tăng khối lượng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.