nội động

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nội động (Tính từ)

Động từ không yêu cầu bổ ngữ trực tiếp để diễn đạt nghĩa đầy đủ, khác với động từ ngoại động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạy, nhảy và cười là những ví dụ về động từ nội động."
  • 2."Nội động từ thường được sử dụng trong câu mà không cần tân ngữ."
  • 3."Là những động từ nội động."

Lưu ý khi sử dụng "nội động"

Lưu ý về tính từ

"nội động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nội động"

nội động là tính từ trong tiếng Việt. Động từ không yêu cầu bổ ngữ trực tiếp để diễn đạt nghĩa đầy đủ, khác với động từ ngoại động. Ví dụ: "Chạy, nhảy và cười là những ví dụ về động từ nội động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này