nớ

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: nớ (Đại từ)

Đại từ chỉ ngôi thứ ba, thường dùng trong một số phương ngữ với ý nghĩa tương đương với 'ấy'.

Ví dụ (2)
  • 1.""Hẹn hò đã mấy sớm trưa, Kẻ trông bên nớ, người chờ bên kia.""
  • 2."Cô ấy ở bên nớ và đang chờ anh."

Câu hỏi thường gặp về "nớ"

nớ là đại từ trong tiếng Việt. Đại từ chỉ ngôi thứ ba, thường dùng trong một số phương ngữ với ý nghĩa tương đương với 'ấy'. Ví dụ: ""Hẹn hò đã mấy sớm trưa, Kẻ trông bên nớ, người chờ bên kia.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này