nội ứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội ứng (Danh từ)

Người trong hàng ngũ đối phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để thực hiện các hành động phá hoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ sở nội ứng của địch đã bị phát hiện."
  • 2."Họ cử người làm nội ứng để hỗ trợ trong cuộc tấn công."
  • 3."Nội ứng trong cuộc chiến tranh đã khiến lực lượng ta gặp nhiều khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "nội ứng"

Lưu ý về danh từ

"nội ứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội ứng"

nội ứng là danh từ trong tiếng Việt. Người trong hàng ngũ đối phương hoạt động phối hợp với lực lượng bên ngoài để thực hiện các hành động phá hoại. Ví dụ: "Cơ sở nội ứng của địch đã bị phát hiện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này