nông lịch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông lịch (Danh từ)

Một loại âm dương lịch được sử dụng để xác định các ngày tiết trong năm, phục vụ cho việc canh tác và sản xuất nông nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông lịch giúp nông dân xác định thời điểm gieo trồng và thu hoạch."
  • 2."Theo nông lịch, tháng Giêng là thời điểm thích hợp để trồng lúa."

Lưu ý khi sử dụng "nông lịch"

Lưu ý về danh từ

"nông lịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông lịch"

nông lịch là danh từ trong tiếng Việt. Một loại âm dương lịch được sử dụng để xác định các ngày tiết trong năm, phục vụ cho việc canh tác và sản xuất nông nghiệp. Ví dụ: "Nông lịch giúp nông dân xác định thời điểm gieo trồng và thu hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này