nông ngư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông ngư (Danh từ)

Nông nghiệp và ngư nghiệp được nói chung thành một khái niệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản xuất theo mô hình nông ngư kết hợp."
  • 2."Địa phương này đang thúc đẩy phát triển nông ngư bền vững."
  • 3."Nông ngư là lĩnh vực quan trọng cho nền kinh tế quốc dân."

Lưu ý khi sử dụng "nông ngư"

Lưu ý về danh từ

"nông ngư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông ngư"

nông ngư là danh từ trong tiếng Việt. Nông nghiệp và ngư nghiệp được nói chung thành một khái niệm. Ví dụ: "Sản xuất theo mô hình nông ngư kết hợp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này