nông nhàn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nông nhàn (Tính từ)

Rỗi rãi, không có công việc đồng áng để làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm nghề phụ trong những lúc nông nhàn."
  • 2."Buổi nông nhàn là thời điểm lý tưởng để thư giãn."
  • 3."Người nông dân thường tận dụng thời gian nông nhàn để học hỏi thêm."

Lưu ý khi sử dụng "nông nhàn"

Lưu ý về tính từ

"nông nhàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nông nhàn"

nông nhàn là tính từ trong tiếng Việt. Rỗi rãi, không có công việc đồng áng để làm. Ví dụ: "Làm nghề phụ trong những lúc nông nhàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này