nông lâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nông lâm (Danh từ)

Từ dùng để chỉ nông nghiệp và lâm nghiệp một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Sở nông lâm"
  • 2."Đại học nông lâm"
  • 3."Chính sách phát triển nông lâm tạo điều kiện cho nông dân cải thiện đời sống."

Lưu ý khi sử dụng "nông lâm"

Lưu ý về danh từ

"nông lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nông lâm"

nông lâm là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ nông nghiệp và lâm nghiệp một cách tổng quát. Ví dụ: "Sở nông lâm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này