nồng nực
Định nghĩa
Nghĩa 1: nồng nực (Tính từ)
Nóng bức và ngột ngạt, thường dùng để miêu tả thời tiết hoặc không khí.
- 1."Trời oi ả, nồng nực."
- 2."Ngày hè, không khí nồng nực khiến mọi người khó chịu."
- 3."Hôm qua trời nồng nực, rất khó để ngủ."
Lưu ý khi sử dụng "nồng nực"
Lưu ý về tính từ
"nồng nực" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "nồng nực"
nồng nực là tính từ trong tiếng Việt. Nóng bức và ngột ngạt, thường dùng để miêu tả thời tiết hoặc không khí. Ví dụ: "Trời oi ả, nồng nực."
Từ liên quan
nồng nã
Từ dùng để chỉ cảm giác rất nồng, rất đậm, thường liên quan đến mùi hương hoặc vị giác.
nồng nặc
Có mùi khó ngửi với nồng độ cao, thường bốc lên mạnh mẽ.
nồng nỗng
Từ chỉ sự trần truồng quá mức, lộ liễu, biểu hiện sự tự nhiên không biết xấu hổ.
nồng thắm
Thể hiện sự nồng nàn và thắm thiết.
nồng đượm
Nồng nàn và sâu sắc, thường dùng để miêu tả cảm xúc mạnh mẽ hoặc hương vị đặc trưng.
nồng độ
Độ đậm đặc được thể hiện bằng lượng chất tan trong một đơn vị thể tích hoặc khối lượng của dung dịch.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.