nội xâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội xâm (Danh từ)

Hành động hoặc tình trạng xâm phạm, tấn công từ bên trong tổ chức, quốc gia hay một cộng đồng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nội xâm có thể xảy ra khi một nhóm người trong xã hội gây rối loạn và bất ổn."
  • 2."Chúng ta cần phải phòng chống nội xâm để bảo vệ sự ổn định của đất nước."
  • 3."Rất nhiều vụ việc nội xâm gây thiệt hại nghiêm trọng cho nền kinh tế địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "nội xâm"

Lưu ý về danh từ

"nội xâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội xâm"

nội xâm là danh từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc tình trạng xâm phạm, tấn công từ bên trong tổ chức, quốc gia hay một cộng đồng nào đó. Ví dụ: "Nội xâm có thể xảy ra khi một nhóm người trong xã hội gây rối loạn và bất ổn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này