nội tỉnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội tỉnh (Danh từ)

Khu vực nằm trong ranh giới của một tỉnh, được phân biệt với khu vực ngoại tỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Bến xe nội tỉnh."
  • 2."Cước điện thoại nội tỉnh."
  • 3."Di chuyển nội tỉnh rất thuận lợi với nhiều tuyến xe khách."

Lưu ý khi sử dụng "nội tỉnh"

Lưu ý về danh từ

"nội tỉnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội tỉnh"

nội tỉnh là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm trong ranh giới của một tỉnh, được phân biệt với khu vực ngoại tỉnh. Ví dụ: "Bến xe nội tỉnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này