nội ô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội ô (Danh từ)

Khu vực nằm bên trong những bức tường thành hoặc giới hạn của một đô thị, thường là nơi tập trung nhiều hoạt động kinh tế, văn hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi sẽ đi dạo trong nội ô thành phố để khám phá những quán cà phê mới."
  • 2."Nội ô Hà Nội luôn đông đúc vào giờ tan tầm."
  • 3."Chúng ta nên tìm một nhà hàng ở nội ô để dễ dàng di chuyển."

Lưu ý khi sử dụng "nội ô"

Lưu ý về danh từ

"nội ô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội ô"

nội ô là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực nằm bên trong những bức tường thành hoặc giới hạn của một đô thị, thường là nơi tập trung nhiều hoạt động kinh tế, văn hóa. Ví dụ: "Hôm nay, tôi sẽ đi dạo trong nội ô thành phố để khám phá những quán cà phê mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này