nội vụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội vụ (Danh từ)

Diễn biến hoặc các sự kiện xảy ra bên trong một vụ việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều tra để làm rõ nội vụ."
  • 2."Nội vụ của vụ án đã được hé lộ qua nhiều tài liệu."
  • 3."Chúng ta cần xem xét nội vụ để hiểu rõ hơn về tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "nội vụ"

Lưu ý về danh từ

"nội vụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội vụ"

nội vụ là danh từ trong tiếng Việt. Diễn biến hoặc các sự kiện xảy ra bên trong một vụ việc. Ví dụ: "Điều tra để làm rõ nội vụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này