nội tướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội tướng (Danh từ)

Từ dùng để chỉ người vợ, thường hiểu là người nắm quyền quản lý trong gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Bà nội tướng"
  • 2."Chồng rất tin tưởng vào sự quyết định của nội tướng trong nhà."
  • 3."Nội tướng của gia đình luôn là người giữ lửa và tạo sự hòa thuận."

Lưu ý khi sử dụng "nội tướng"

Lưu ý về danh từ

"nội tướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội tướng"

nội tướng là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ người vợ, thường hiểu là người nắm quyền quản lý trong gia đình. Ví dụ: "Bà nội tướng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này