nội tại

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội tại (Danh từ)

Đặc điểm hoặc tính chất vốn có của một sự vật hay hiện tượng mà không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Năng lực nội tại của mỗi cá nhân quyết định đến khả năng thành công của họ."
  • 2."Sự tự tin là một nội tại quan trọng giúp bạn vượt qua thử thách."
  • 3."Mỗi đứa trẻ đều có những năng lực nội tại riêng, cần được phát hiện và phát triển."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nội tại (Tính từ)

Ngụ ý chất lượng hoặc đặc điểm bên trong, không dễ dàng nhận thấy từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh giá một người không chỉ nhìn vào bề ngoài mà còn phải xem xét những phẩm chất nội tại."
  • 2."Mặc dù trông bề ngoài bình thường, nhưng anh ấy có những khả năng nội tại rất đáng nể."
  • 3."Nhiều khi, điều quan trọng không phải là vẻ đẹp bên ngoài mà là giá trị nội tại của con người."

Lưu ý khi sử dụng "nội tại"

Lưu ý về tính từ

"nội tại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nội tại" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội tại" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội tại"

nội tại là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đặc điểm hoặc tính chất vốn có của một sự vật hay hiện tượng mà không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. Ví dụ: "Năng lực nội tại của mỗi cá nhân quyết định đến khả năng thành công của họ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này