nội tạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội tạng (Danh từ)

Các cơ quan bên trong cơ thể như tim, phổi, gan, thận, v.v. (thường ít được dùng).

Ví dụ (3)
  • 1."Tổn thương nội tạng."
  • 2."Bác sĩ kiểm tra tình trạng nội tạng của bệnh nhân."
  • 3."Nội tạng đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiêu hóa."

Lưu ý khi sử dụng "nội tạng"

Lưu ý về danh từ

"nội tạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nội tạng"

nội tạng là danh từ trong tiếng Việt. Các cơ quan bên trong cơ thể như tim, phổi, gan, thận, v.v. (thường ít được dùng). Ví dụ: "Tổn thương nội tạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này