nội trú

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nội trú (Danh từ)

Hình thức học tập tại cơ sở giáo dục nơi mà sinh viên hoặc học sinh sống tại trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong năm đầu tiên, tôi đã chọn hình thức nội trú để dễ dàng hòa nhập với bạn bè."
  • 2."Nội trú giúp các sinh viên tiết kiệm thời gian di chuyển và tập trung vào việc học."
  • 3."Trường tôi có nhiều hoạt động thú vị dành cho sinh viên nội trú vào cuối tuần."
2
Động từ

Nghĩa 2: nội trú (Động từ)

Hành động sống hoặc học tập tại một cơ sở học tập.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi quyết định nội trú ở trường để có thể tham gia tất cả các hoạt động."
  • 2."Nhiều sinh viên chọn nội trú để tận hưởng không khí học tập sôi nổi."
  • 3."Bố mẹ tôi rất ủng hộ tôi vì tôi nội trú để phát triển bản thân."

Lưu ý khi sử dụng "nội trú"

Lưu ý về động từ

"nội trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nội trú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nội trú" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nội trú"

nội trú là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hình thức học tập tại cơ sở giáo dục nơi mà sinh viên hoặc học sinh sống tại trường. Ví dụ: "Trong năm đầu tiên, tôi đã chọn hình thức nội trú để dễ dàng hòa nhập với bạn bè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này