nối đuôi
Định nghĩa
Nghĩa 1: nối đuôi (Động từ)
Tiếp nối liên tiếp, khi cái này theo sau cái kia.
- 1."Xe cộ nối đuôi nhau qua cầu."
- 2."Dòng người nối đuôi nhau vào lăng viếng Bác."
- 3."Những chiếc thuyền nối đuôi nhau trên dòng sông."
Lưu ý khi sử dụng "nối đuôi"
Lưu ý về động từ
"nối đuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nối đuôi"
nối đuôi là động từ trong tiếng Việt. Tiếp nối liên tiếp, khi cái này theo sau cái kia. Ví dụ: "Xe cộ nối đuôi nhau qua cầu."
Từ liên quan
nối nghiệp
Tiếp tục theo nghề nghiệp hoặc sự nghiệp mà người trước đã thực hiện.
nối ngôi
Lên ngôi để thay thế vị vua trước.
nối tiếp
Tiếp theo nhau, không có sự ngắt quãng.
nống
(Phương ngữ) chỉ một loại nong.
nốt
Chấm nhỏ nổi lên trên bề mặt da.
nốt nhạc
Dấu hiệu hình bầu dục, có đuôi hoặc không có đuôi, được sử dụng để ghi âm trên khuông nhạc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.