nối tiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nối tiếp (Động từ)

Tiếp theo nhau, không có sự ngắt quãng.

Ví dụ (4)
  • 1."Chuyện nọ nối tiếp chuyện kia."
  • 2."Nối tiếp sự nghiệp cha ông."
  • 3."Các thế hệ trong gia đình thường nối tiếp truyền thống của tổ tiên."
  • 4."Câu chuyện cổ tích nối tiếp những bài học quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "nối tiếp"

Lưu ý về động từ

"nối tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nối tiếp"

nối tiếp là động từ trong tiếng Việt. Tiếp theo nhau, không có sự ngắt quãng. Ví dụ: "Chuyện nọ nối tiếp chuyện kia."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này