nối nghiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nối nghiệp (Động từ)

Tiếp tục theo nghề nghiệp hoặc sự nghiệp mà người trước đã thực hiện.

Ví dụ (4)
  • 1."Nối nghiệp ông cha."
  • 2."Có con nối nghiệp."
  • 3."Anh ấy quyết định nối nghiệp gia đình trong lĩnh vực y khoa."
  • 4."Nhiều nghệ sĩ muốn con cái nối nghiệp của họ trong ngành giải trí."

Lưu ý khi sử dụng "nối nghiệp"

Lưu ý về động từ

"nối nghiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nối nghiệp"

nối nghiệp là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục theo nghề nghiệp hoặc sự nghiệp mà người trước đã thực hiện. Ví dụ: "Nối nghiệp ông cha."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này