nống

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nống (Danh từ)

(Phương ngữ) chỉ một loại nong.

Ví dụ (1)
  • 1."Nống tằm"
2
Động từ

Nghĩa 2: nống (Động từ)

Hành động nới rộng hoặc mở rộng bằng cách lấn từ bên trong ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Nống vành rổ."
  • 2."Địch đánh nống ra vùng tự do."
  • 3."Cần nống ra thêm cho đủ diện tích trồng."

Lưu ý khi sử dụng "nống"

Lưu ý về động từ

"nống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nống" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nống"

nống là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ một loại nong. Ví dụ: "Nống tằm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này