nổi cộm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nổi cộm (Tính từ)

Nổi bật, khác thường, dễ dàng nhận thấy, thường được dùng để chỉ một vấn đề hoặc tình huống gây chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Vấn đề ô nhiễm không khí đang trở thành một vấn đề nổi cộm trong thành phố."
  • 2."Cô ấy rất nổi cộm trong nhóm với những ý tưởng sáng tạo của mình."
  • 3."Hành động tham nhũng của quan chức đã tạo ra một scandal nổi cộm trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "nổi cộm"

Lưu ý về tính từ

"nổi cộm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nổi cộm"

nổi cộm là tính từ trong tiếng Việt. Nổi bật, khác thường, dễ dàng nhận thấy, thường được dùng để chỉ một vấn đề hoặc tình huống gây chú ý. Ví dụ: "Vấn đề ô nhiễm không khí đang trở thành một vấn đề nổi cộm trong thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này