nổi danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nổi danh (Tính từ)

Có danh tiếng, được nhiều người biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Ca sĩ nổi danh trong làng nhạc Việt."
  • 2."Nhiều doanh nhân nổi danh nhờ sự cống hiến cho xã hội."
  • 3.""Nổi danh tài sắc một thì, Xôn xao ngoài cửa hiếm gì yến anh.""

Lưu ý khi sử dụng "nổi danh"

Lưu ý về tính từ

"nổi danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nổi danh"

nổi danh là tính từ trong tiếng Việt. Có danh tiếng, được nhiều người biết đến. Ví dụ: "Ca sĩ nổi danh trong làng nhạc Việt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này