nô nức

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nô nức (Tính từ)

Biểu thị trạng thái hăm hở, phấn khởi thể hiện sự hào hứng khi cùng nhau làm điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Nô nức đi xem hội."
  • 2."Học sinh nô nức đến trường."
  • 3."Mọi người nô nức tham gia lễ hội mùa xuân."
  • 4."Các em nô nức chuẩn bị cho buổi cắm trại."

Lưu ý khi sử dụng "nô nức"

Lưu ý về tính từ

"nô nức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nô nức"

nô nức là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị trạng thái hăm hở, phấn khởi thể hiện sự hào hứng khi cùng nhau làm điều gì đó. Ví dụ: "Nô nức đi xem hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này