nô đùa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nô đùa (Động từ)

Hành động chơi đùa một cách ồn ào và vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ nô đùa ngoài sân."
  • 2."Chúng tôi thường nô đùa ở bãi biển vào cuối tuần."
  • 3."Hai đứa trẻ nô đùa trong công viên suốt buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "nô đùa"

Lưu ý về động từ

"nô đùa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nô đùa"

nô đùa là động từ trong tiếng Việt. Hành động chơi đùa một cách ồn ào và vui vẻ. Ví dụ: "Bọn trẻ nô đùa ngoài sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này