nô dịch

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nô dịch (Động từ)

Làm cho một nhóm người hoặc một dân tộc mất hết quyền tự do, trở thành hoàn toàn phụ thuộc vào quyền lực bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Một dân tộc bị nô dịch."
  • 2."Chính sách nô dịch của thực dân."
  • 3."Cuộc chiến giành độc lập nhằm thoát khỏi tình trạng nô dịch."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nô dịch (Tính từ)

Mang tính chất nô lệ, thể hiện sự phụ thuộc vào nước ngoài.

Ví dụ (2)
  • 1."Nền văn hoá nô dịch."
  • 2."Một xã hội chịu ảnh hưởng nô dịch từ các cường quốc."

Lưu ý khi sử dụng "nô dịch"

Lưu ý về động từ

"nô dịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"nô dịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "nô dịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nô dịch"

nô dịch là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Làm cho một nhóm người hoặc một dân tộc mất hết quyền tự do, trở thành hoàn toàn phụ thuộc vào quyền lực bên ngoài. Ví dụ: "Một dân tộc bị nô dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này