nợ đọng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nợ đọng (Danh từ)

Nợ vẫn còn tồn đọng từ trước, chưa được thanh toán.

Ví dụ (4)
  • 1."Nợ đọng thuế"
  • 2."Nợ đọng tiền hàng"
  • 3."Do kinh doanh không thuận lợi, công ty đã tích lũy một khoản nợ đọng lớn."
  • 4."Khách hàng có nợ đọng cần phải giải quyết trước khi tiếp tục hợp tác."

Lưu ý khi sử dụng "nợ đọng"

Lưu ý về danh từ

"nợ đọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nợ đọng"

nợ đọng là danh từ trong tiếng Việt. Nợ vẫn còn tồn đọng từ trước, chưa được thanh toán. Ví dụ: "Nợ đọng thuế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này