nợ đìa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nợ đìa (Danh từ)

Nợ đìa là một loại nợ lớn, thường được xem là khoản nợ không dễ trả hoặc kéo dài trong thời gian dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Mình có một khoản nợ đìa từ hồi mới ra trường, giờ vẫn chưa trả hết."
  • 2."Nợ đìa khiến tôi phải tiết kiệm rất nhiều để có thể trang trải."
2
Động từ

Nghĩa 2: nợ đìa (Động từ)

Nợ đìa cũng có thể dùng để chỉ hành động nợ một khoản tiền lớn hoặc kéo dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đang nợ đìa một số tiền lớn từ lúc đầu tư vào kinh doanh."
  • 2."Nếu bạn có ý định nợ đìa, hãy cân nhắc kỹ trước khi quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "nợ đìa"

Lưu ý về động từ

"nợ đìa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nợ đìa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nợ đìa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nợ đìa"

nợ đìa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nợ đìa là một loại nợ lớn, thường được xem là khoản nợ không dễ trả hoặc kéo dài trong thời gian dài. Ví dụ: "Mình có một khoản nợ đìa từ hồi mới ra trường, giờ vẫn chưa trả hết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này