nụ áo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nụ áo (Danh từ)

Cúc áo tết bằng vải, hình viên tròn như cái nụ, theo kiểu thời trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, nụ áo thường được dùng để trang trí cho áo dài."
  • 2."Cô ấy đã chọn nụ áo màu đỏ cho bộ trang phục của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nụ áo (Danh từ)

Cây thảo mọc hoang cùng họ với cà, thân có nhiều lông, lá hình trái xoan nhọn, quả khi chín có hình như cái nụ áo.

Ví dụ (2)
  • 1."Nụ áo thường mọc ở những khu vực ẩm ướt và râm mát."
  • 2."Quả nụ áo chín có thể được sử dụng trong một số bài thuốc truyền thống."

Lưu ý khi sử dụng "nụ áo"

Lưu ý về danh từ

"nụ áo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nụ áo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nụ áo"

nụ áo là danh từ trong tiếng Việt. Cúc áo tết bằng vải, hình viên tròn như cái nụ, theo kiểu thời trước. Ví dụ: "Ngày xưa, nụ áo thường được dùng để trang trí cho áo dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này