nụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nụ (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng cái hôn hoặc cái cười không phát ra âm thanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Nụ hôn ngọt ngào trên má."
  • 2."Môi nở một nụ cười dịu dàng."
  • 3."Cô ấy gửi một nụ hôn gió cho bạn."

Lưu ý khi sử dụng "nụ"

Lưu ý về danh từ

"nụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nụ"

nụ là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng cái hôn hoặc cái cười không phát ra âm thanh. Ví dụ: "Nụ hôn ngọt ngào trên má."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này