niu-tơn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niu-tơn (Danh từ)

Nhà vật lý và toán học nổi tiếng người Anh, được biết đến với các đóng góp lớn trong lĩnh vực vật lý, đặc biệt là về lực hấp dẫn và định luật chuyển động.

Ví dụ (3)
  • 1."Niu-tơn phát hiện ra rằng mọi vật đều bị tác động bởi lực hấp dẫn."
  • 2."Các định luật chuyển động của Niu-tơn vẫn còn được giảng dạy trong nhiều trường học hôm nay."
  • 3."Cuốn sách của Niu-tơn về thiên văn học đã ảnh hưởng mạnh mẽ đến khoa học sau này."
2
Động từ

Nghĩa 2: niu-tơn (Động từ)

Hành động hoặc quá trình chỉ đến việc tập trung nỗ lực hoặc chú ý vào một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn niu-tơn vào việc học hành để đạt được kết quả tốt."
  • 2."Khi làm việc nhóm, cả đội cần niu-tơn vào ý tưởng chính để hoàn thành dự án."
  • 3."Anh ấy thường niu-tơn vào việc luyện tập thể thao vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "niu-tơn"

Lưu ý về động từ

"niu-tơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"niu-tơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "niu-tơn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "niu-tơn"

niu-tơn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nhà vật lý và toán học nổi tiếng người Anh, được biết đến với các đóng góp lớn trong lĩnh vực vật lý, đặc biệt là về lực hấp dẫn và định luật chuyển động. Ví dụ: "Niu-tơn phát hiện ra rằng mọi vật đều bị tác động bởi lực hấp dẫn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này