ninh ních

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ninh ních (Tính từ)

Nhiều và đầy đến mức không thể chèn thêm được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn no, bụng căng ninh ních."
  • 2.""Hề đồng theo bốn năm thằng, Thơ ninh ních túi, rượu lưng lửng bầu.""
  • 3."Túi chuyển hàng ninh ních, không thể nhét thêm gì vào được."

Lưu ý khi sử dụng "ninh ních"

Lưu ý về tính từ

"ninh ních" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ninh ních"

ninh ních là tính từ trong tiếng Việt. Nhiều và đầy đến mức không thể chèn thêm được nữa. Ví dụ: "Ăn no, bụng căng ninh ních."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này