nitrogen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nitrogen (Danh từ)

Khí không màu, không mùi, chiếm khoảng bốn phần năm thể tích của không khí, thường được sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất phân đạm.

Ví dụ (2)
  • 1."Nitrogen là thành phần chính trong không khí mà chúng ta hít thở."
  • 2."Các nhà khoa học sử dụng nitrogen trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "nitrogen"

Lưu ý về danh từ

"nitrogen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nitrogen"

nitrogen là danh từ trong tiếng Việt. Khí không màu, không mùi, chiếm khoảng bốn phần năm thể tích của không khí, thường được sử dụng làm nguyên liệu trong sản xuất phân đạm. Ví dụ: "Nitrogen là thành phần chính trong không khí mà chúng ta hít thở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này