nickel

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nickel (Danh từ)

Kim loại màu trắng bạc, cứng và khó bị ăn mòn, thường được dùng để mạ các vật dễ gỉ và chế tạo hợp kim chống acid.

Ví dụ (2)
  • 1."Nickel được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo."
  • 2."Nhiều đồ dùng gia dụng được mạ nickel để tăng độ bền."

Lưu ý khi sử dụng "nickel"

Lưu ý về danh từ

"nickel" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nickel"

nickel là danh từ trong tiếng Việt. Kim loại màu trắng bạc, cứng và khó bị ăn mòn, thường được dùng để mạ các vật dễ gỉ và chế tạo hợp kim chống acid. Ví dụ: "Nickel được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này