niêu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niêu (Danh từ)

Nồi đất nhỏ, thường dùng để nấu cơm hoặc kho cá.

Ví dụ (3)
  • 1."Niêu đất được làm từ g clay tốt."
  • 2."Cơm niêu nước lọ (tng)"
  • 3."Mẹ thường nấu cá kho trong niêu để giữ hương vị."

Lưu ý khi sử dụng "niêu"

Lưu ý về danh từ

"niêu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niêu"

niêu là danh từ trong tiếng Việt. Nồi đất nhỏ, thường dùng để nấu cơm hoặc kho cá. Ví dụ: "Niêu đất được làm từ g clay tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này