niên thiếu
Định nghĩa
Nghĩa 1: niên thiếu (Tính từ)
Chỉ thời điểm hoặc giai đoạn chưa trưởng thành, thường liên quan đến tuổi trẻ.
- 1."Thời niên thiếu của tôi có nhiều kỷ niệm đẹp."
- 2."Tuổi niên thiếu là thời gian khám phá và học hỏi."
- 3."Nhiều ước mơ được sinh ra trong thời niên thiếu."
Lưu ý khi sử dụng "niên thiếu"
Lưu ý về tính từ
"niên thiếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "niên thiếu"
niên thiếu là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ thời điểm hoặc giai đoạn chưa trưởng thành, thường liên quan đến tuổi trẻ. Ví dụ: "Thời niên thiếu của tôi có nhiều kỷ niệm đẹp."
Từ liên quan
niên hạn
Thời gian sử dụng tối đa hoặc tuổi thọ của một công trình.
niên học
Thời gian một năm học trong hệ thống giáo dục.
niên khoá
Khoá học được xác định từ năm bắt đầu đến năm kết thúc.
niên vụ
Vụ sản xuất nông nghiệp, thường kéo dài từ năm trước đến đầu năm sau.
niên đại
Năm tháng hoặc thời kỳ liên quan đến một sự kiện lịch sử.
niêu
Nồi đất nhỏ, thường dùng để nấu cơm hoặc kho cá.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.