niềm nở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: niềm nở (Tính từ)

Từ miêu tả sự vui vẻ, nhiệt tình trong việc tiếp đãi hoặc giao tiếp với người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Chào hỏi niềm nở."
  • 2."Tiếp đãi niềm nở."
  • 3."Cô ấy luôn niềm nở với khách đến thăm."
  • 4."Gia đình họ rất niềm nở khi có bạn bè đến chơi."

Lưu ý khi sử dụng "niềm nở"

Lưu ý về tính từ

"niềm nở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "niềm nở"

niềm nở là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả sự vui vẻ, nhiệt tình trong việc tiếp đãi hoặc giao tiếp với người khác. Ví dụ: "Chào hỏi niềm nở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này