niên hiệu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niên hiệu (Danh từ)

Tên hiệu mà vua đặt ra để tính năm trong thời gian trị vì của mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguyễn Huệ lấy niên hiệu là Quang Trung."
  • 2."Vua Lý Thái Tổ đã đặt niên hiệu là Thuận Thiên."
  • 3."Niên hiệu Trần Nhân Tông được sử dụng để ghi lại các sự kiện trong thời gian ông trị vì."

Lưu ý khi sử dụng "niên hiệu"

Lưu ý về danh từ

"niên hiệu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niên hiệu"

niên hiệu là danh từ trong tiếng Việt. Tên hiệu mà vua đặt ra để tính năm trong thời gian trị vì của mình. Ví dụ: "Nguyễn Huệ lấy niên hiệu là Quang Trung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này