niên khoá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niên khoá (Danh từ)

Khoá học được xác định từ năm bắt đầu đến năm kết thúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sinh viên niên khoá 2006 - 2010."
  • 2."Năm học mới bắt đầu ở niên khoá 2023 - 2024."
  • 3."Trường tổ chức lễ tốt nghiệp cho sinh viên niên khoá 2019 - 2023."

Lưu ý khi sử dụng "niên khoá"

Lưu ý về danh từ

"niên khoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niên khoá"

niên khoá là danh từ trong tiếng Việt. Khoá học được xác định từ năm bắt đầu đến năm kết thúc. Ví dụ: "Sinh viên niên khoá 2006 - 2010."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này