niên biểu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: niên biểu (Danh từ)

Bảng ghi lại các năm diễn ra những sự kiện lịch sử quan trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Niên biểu lịch sử Việt Nam"
  • 2."Niên biểu ghi nhận sự phát triển của khoa học và công nghệ qua các thời kỳ."
  • 3."Cuốn sách có niên biểu đầy đủ các sự kiện lớn của thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "niên biểu"

Lưu ý về danh từ

"niên biểu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "niên biểu"

niên biểu là danh từ trong tiếng Việt. Bảng ghi lại các năm diễn ra những sự kiện lịch sử quan trọng. Ví dụ: "Niên biểu lịch sử Việt Nam"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này